科
Hán Việt KHOA
khoa, môn, ngành
Cách dùng
Chỉ bộ phận chuyên môn hoặc môn học: 内科、外科、文科、理科.
Ví dụ
你学文科还是理科?
Nǐ xué wénkē háishi lǐkē?
Bạn học khối xã hội hay khối tự nhiên?
他在医院的外科工作。
Tā zài yīyuàn de wàikē gōngzuò.
Anh ấy làm ở khoa ngoại của bệnh viện.