SuperLandingSuperLanding

科

kē

Hán Việt KHOA

khoa, môn, ngành

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ bộ phận chuyên môn hoặc môn học: 内科、外科、文科、理科.

Ví dụ

  1. 你学文科还是理科?

    Nǐ xué wénkē háishi lǐkē?

    Bạn học khối xã hội hay khối tự nhiên?

  2. 他在医院的外科工作。

    Tā zài yīyuàn de wàikē gōngzuò.

    Anh ấy làm ở khoa ngoại của bệnh viện.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn