SuperLandingSuperLanding

渴

kě

Hán Việt KHÁT

khát

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Thường dùng: 很渴, 渴了, 口渴.

Ví dụ

  1. 我渴了,想喝水。

    Wǒ kě le, xiǎng hē shuǐ.

    Tôi khát rồi, muốn uống nước.

  2. 你渴不渴?

    Nǐ kě bu kě?

    Bạn có khát không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn