渴
Hán Việt KHÁT
khát
Cách dùng
Thường dùng: 很渴, 渴了, 口渴.
Ví dụ
我渴了,想喝水。
Wǒ kě le, xiǎng hē shuǐ.
Tôi khát rồi, muốn uống nước.
你渴不渴?
Nǐ kě bu kě?
Bạn có khát không?
Hán Việt KHÁT
khát
Thường dùng: 很渴, 渴了, 口渴.
我渴了,想喝水。
Wǒ kě le, xiǎng hē shuǐ.
Tôi khát rồi, muốn uống nước.
你渴不渴?
Nǐ kě bu kě?
Bạn có khát không?