SuperLandingSuperLanding

课

kè

Hán Việt KHÓA

bài học; tiết học

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 一节课, 一门课. Thường dùng: 上课, 下课, 第一课.

Ví dụ

  1. 今天有三节课。

    Jīntiān yǒu sān jié kè.

    Hôm nay có ba tiết học.

  2. 我们学第五课。

    Wǒmen xué dì-wǔ kè.

    Chúng ta học bài thứ năm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn