课
Hán Việt KHÓA
bài học; tiết học
Cách dùng
Lượng từ: 一节课, 一门课. Thường dùng: 上课, 下课, 第一课.
Ví dụ
今天有三节课。
Jīntiān yǒu sān jié kè.
Hôm nay có ba tiết học.
我们学第五课。
Wǒmen xué dì-wǔ kè.
Chúng ta học bài thứ năm.
Hán Việt KHÓA
bài học; tiết học
Lượng từ: 一节课, 一门课. Thường dùng: 上课, 下课, 第一课.
今天有三节课。
Jīntiān yǒu sān jié kè.
Hôm nay có ba tiết học.
我们学第五课。
Wǒmen xué dì-wǔ kè.
Chúng ta học bài thứ năm.