SuperLandingSuperLanding

科学

kēxué

Hán Việt KHOA HỌC

khoa học; có tính khoa học

HSK 2Danh từTính từ

Cách dùng

Danh từ: 学科学; tính từ: 很科学、不科学 (hợp lý, đúng phương pháp).

Ví dụ

  1. 我对科学很感兴趣。

    Wǒ duì kēxué hěn gǎn xìngqù.

    Tôi rất hứng thú với khoa học.

  2. 这个方法不太科学。

    Zhège fāngfǎ bú tài kēxué.

    Phương pháp này không khoa học lắm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn