刻
Hán Việt KHẮC
khắc (15 phút)
Cách dùng
Dùng khi nói giờ: 一刻 = 15 phút, 三刻 = 45 phút: 八点一刻.
Ví dụ
现在是三点一刻。
Xiànzài shì sān diǎn yí kè.
Bây giờ là ba giờ mười lăm.
我们八点三刻出发。
Wǒmen bā diǎn sān kè chūfā.
Chúng ta xuất phát lúc tám giờ bốn mươi lăm.
Hán Việt KHẮC
khắc (15 phút)
Dùng khi nói giờ: 一刻 = 15 phút, 三刻 = 45 phút: 八点一刻.
现在是三点一刻。
Xiànzài shì sān diǎn yí kè.
Bây giờ là ba giờ mười lăm.
我们八点三刻出发。
Wǒmen bā diǎn sān kè chūfā.
Chúng ta xuất phát lúc tám giờ bốn mươi lăm.