SuperLandingSuperLanding

克

kè

Hán Việt KHẮC

gam (đơn vị khối lượng)

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ đo khối lượng: 一百克、五百克 (= 一斤).

Ví dụ

  1. 我要五百克牛肉。

    Wǒ yào wǔbǎi kè niúròu.

    Tôi muốn 500 gam thịt bò.

  2. 这封信有二十克。

    Zhè fēng xìn yǒu èrshí kè.

    Lá thư này nặng 20 gam.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn