克
Hán Việt KHẮC
gam (đơn vị khối lượng)
Cách dùng
Lượng từ đo khối lượng: 一百克、五百克 (= 一斤).
Ví dụ
我要五百克牛肉。
Wǒ yào wǔbǎi kè niúròu.
Tôi muốn 500 gam thịt bò.
这封信有二十克。
Zhè fēng xìn yǒu èrshí kè.
Lá thư này nặng 20 gam.
Hán Việt KHẮC
gam (đơn vị khối lượng)
Lượng từ đo khối lượng: 一百克、五百克 (= 一斤).
我要五百克牛肉。
Wǒ yào wǔbǎi kè niúròu.
Tôi muốn 500 gam thịt bò.
这封信有二十克。
Zhè fēng xìn yǒu èrshí kè.
Lá thư này nặng 20 gam.