客人
Hán Việt KHÁCH NHÂN
khách
Cách dùng
Chỉ khách đến nhà hoặc khách hàng: 来客人了、招待客人. Lượng từ 位/个.
Ví dụ
今天家里来了很多客人。
Jīntiān jiā li lái le hěn duō kèrén.
Hôm nay nhà có rất nhiều khách đến.
这位客人想喝茶。
Zhè wèi kèrén xiǎng hē chá.
Vị khách này muốn uống trà.