SuperLandingSuperLanding

客人

kè·rén

Hán Việt KHÁCH NHÂN

khách

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chỉ khách đến nhà hoặc khách hàng: 来客人了、招待客人. Lượng từ 位/个.

Ví dụ

  1. 今天家里来了很多客人。

    Jīntiān jiā li lái le hěn duō kèrén.

    Hôm nay nhà có rất nhiều khách đến.

  2. 这位客人想喝茶。

    Zhè wèi kèrén xiǎng hē chá.

    Vị khách này muốn uống trà.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn