SuperLandingSuperLanding

哭

kū

Hán Việt KHỐC

khóc

HSK 2Động từ

Cách dùng

Động từ: 哭了、别哭、哭起来. Trái nghĩa 笑.

Ví dụ

  1. 孩子为什么哭了?

    Háizi wèi shénme kū le?

    Sao đứa bé lại khóc vậy?

  2. 别哭了,没事的。

    Bié kū le, méi shì de.

    Đừng khóc nữa, không sao đâu.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn