哭
Hán Việt KHỐC
khóc
Cách dùng
Động từ: 哭了、别哭、哭起来. Trái nghĩa 笑.
Ví dụ
孩子为什么哭了?
Háizi wèi shénme kū le?
Sao đứa bé lại khóc vậy?
别哭了,没事的。
Bié kū le, méi shì de.
Đừng khóc nữa, không sao đâu.
Hán Việt KHỐC
khóc
Động từ: 哭了、别哭、哭起来. Trái nghĩa 笑.
孩子为什么哭了?
Háizi wèi shénme kū le?
Sao đứa bé lại khóc vậy?
别哭了,没事的。
Bié kū le, méi shì de.
Đừng khóc nữa, không sao đâu.