SuperLandingSuperLanding

空气

kōngqì

Hán Việt KHÔNG KHÍ

không khí

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường đi với 好/新鲜: 空气很好、新鲜空气.

Ví dụ

  1. 这里的空气很新鲜。

    Zhèli de kōngqì hěn xīnxiān.

    Không khí ở đây rất trong lành.

  2. 开开窗户,换换空气吧。

    Kāikai chuānghu, huànhuan kōngqì ba.

    Mở cửa sổ ra cho thoáng khí đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn