空气
Hán Việt KHÔNG KHÍ
không khí
Cách dùng
Thường đi với 好/新鲜: 空气很好、新鲜空气.
Ví dụ
这里的空气很新鲜。
Zhèli de kōngqì hěn xīnxiān.
Không khí ở đây rất trong lành.
开开窗户,换换空气吧。
Kāikai chuānghu, huànhuan kōngqì ba.
Mở cửa sổ ra cho thoáng khí đi.
Hán Việt KHÔNG KHÍ
không khí
Thường đi với 好/新鲜: 空气很好、新鲜空气.
这里的空气很新鲜。
Zhèli de kōngqì hěn xīnxiān.
Không khí ở đây rất trong lành.
开开窗户,换换空气吧。
Kāikai chuānghu, huànhuan kōngqì ba.
Mở cửa sổ ra cho thoáng khí đi.