SuperLandingSuperLanding

快餐

kuàicān

Hán Việt KHOÁI XAN

đồ ăn nhanh

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ: 吃快餐、快餐店.

Ví dụ

  1. 我们中午吃快餐吧。

    Wǒmen zhōngwǔ chī kuàicān ba.

    Trưa nay chúng ta ăn đồ ăn nhanh nhé.

  2. 常吃快餐对身体不好。

    Cháng chī kuàicān duì shēntǐ bù hǎo.

    Thường xuyên ăn đồ ăn nhanh không tốt cho sức khỏe.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn