快
Hán Việt KHOÁI
nhanh; sắp, sắp sửa
Cách dùng
Tính từ: 很快, 跑得快. Phó từ: 快……了 (sắp...rồi), 快点儿 (nhanh lên).
Ví dụ
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
快下雨了。
Kuài xià yǔ le.
Sắp mưa rồi.
Hán Việt KHOÁI
nhanh; sắp, sắp sửa
Tính từ: 很快, 跑得快. Phó từ: 快……了 (sắp...rồi), 快点儿 (nhanh lên).
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
快下雨了。
Kuài xià yǔ le.
Sắp mưa rồi.