SuperLandingSuperLanding

快

kuài

Hán Việt KHOÁI

nhanh; sắp, sắp sửa

HSK 1Tính từPhó từ

Cách dùng

Tính từ: 很快, 跑得快. Phó từ: 快……了 (sắp...rồi), 快点儿 (nhanh lên).

Ví dụ

  1. 他跑得很快。

    Tā pǎo de hěn kuài.

    Anh ấy chạy rất nhanh.

  2. 快下雨了。

    Kuài xià yǔ le.

    Sắp mưa rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn