SuperLandingSuperLanding

块

kuài

Hán Việt KHỐI

miếng, cục; đồng (tiền, khẩu ngữ)

HSK 1Danh từLượng từ

Cách dùng

Lượng từ cho vật dạng miếng (一块蛋糕) và đơn vị tiền khẩu ngữ = 元 (十块钱).

Ví dụ

  1. 这个苹果三块钱。

    Zhège píngguǒ sān kuài qián.

    Quả táo này ba đồng.

  2. 我吃了一块面包。

    Wǒ chī le yí kuài miànbāo.

    Tôi ăn một miếng bánh mì.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn