块
Hán Việt KHỐI
miếng, cục; đồng (tiền, khẩu ngữ)
Cách dùng
Lượng từ cho vật dạng miếng (一块蛋糕) và đơn vị tiền khẩu ngữ = 元 (十块钱).
Ví dụ
这个苹果三块钱。
Zhège píngguǒ sān kuài qián.
Quả táo này ba đồng.
我吃了一块面包。
Wǒ chī le yí kuài miànbāo.
Tôi ăn một miếng bánh mì.