SuperLandingSuperLanding

来

lái

Hán Việt LAI

đến, tới

HSK 1Động từ

Cách dùng

Hướng về phía người nói: 来中国, 来我家. Trái với 去. 来 + động từ: (để) làm gì.

Ví dụ

  1. 你什么时候来?

    Nǐ shénme shíhou lái?

    Khi nào bạn đến?

  2. 他来中国学习汉语。

    Tā lái Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.

    Anh ấy đến Trung Quốc học tiếng Trung.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn