来
Hán Việt LAI
đến, tới
Cách dùng
Hướng về phía người nói: 来中国, 来我家. Trái với 去. 来 + động từ: (để) làm gì.
Ví dụ
你什么时候来?
Nǐ shénme shíhou lái?
Khi nào bạn đến?
他来中国学习汉语。
Tā lái Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.
Anh ấy đến Trung Quốc học tiếng Trung.
Hán Việt LAI
đến, tới
Hướng về phía người nói: 来中国, 来我家. Trái với 去. 来 + động từ: (để) làm gì.
你什么时候来?
Nǐ shénme shíhou lái?
Khi nào bạn đến?
他来中国学习汉语。
Tā lái Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.
Anh ấy đến Trung Quốc học tiếng Trung.