蓝
Hán Việt LAM
xanh lam, xanh da trời
Cách dùng
Tính từ màu sắc: 蓝天、天很蓝.
Ví dụ
今天的天特别蓝。
Jīntiān de tiān tèbié lán.
Bầu trời hôm nay đặc biệt xanh.
他穿着一件蓝衣服。
Tā chuān zhe yí jiàn lán yīfu.
Anh ấy mặc một chiếc áo màu xanh lam.
Hán Việt LAM
xanh lam, xanh da trời
Tính từ màu sắc: 蓝天、天很蓝.
今天的天特别蓝。
Jīntiān de tiān tèbié lán.
Bầu trời hôm nay đặc biệt xanh.
他穿着一件蓝衣服。
Tā chuān zhe yí jiàn lán yīfu.
Anh ấy mặc một chiếc áo màu xanh lam.