SuperLandingSuperLanding

蓝

lán

Hán Việt LAM

xanh lam, xanh da trời

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Tính từ màu sắc: 蓝天、天很蓝.

Ví dụ

  1. 今天的天特别蓝。

    Jīntiān de tiān tèbié lán.

    Bầu trời hôm nay đặc biệt xanh.

  2. 他穿着一件蓝衣服。

    Tā chuān zhe yí jiàn lán yīfu.

    Anh ấy mặc một chiếc áo màu xanh lam.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn