蓝色
Hán Việt LAM SẮC
màu xanh lam
Cách dùng
Danh từ màu sắc, bổ nghĩa thường thêm 的: 蓝色的书包.
Ví dụ
我最喜欢蓝色。
Wǒ zuì xǐhuan lánsè.
Tôi thích màu xanh lam nhất.
那个蓝色的包是谁的?
Nàge lánsè de bāo shì shéi de?
Cái túi màu xanh lam kia là của ai?
Hán Việt LAM SẮC
màu xanh lam
Danh từ màu sắc, bổ nghĩa thường thêm 的: 蓝色的书包.
我最喜欢蓝色。
Wǒ zuì xǐhuan lánsè.
Tôi thích màu xanh lam nhất.
那个蓝色的包是谁的?
Nàge lánsè de bāo shì shéi de?
Cái túi màu xanh lam kia là của ai?