SuperLandingSuperLanding

蓝色

lánsè

Hán Việt LAM SẮC

màu xanh lam

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ màu sắc, bổ nghĩa thường thêm 的: 蓝色的书包.

Ví dụ

  1. 我最喜欢蓝色。

    Wǒ zuì xǐhuan lánsè.

    Tôi thích màu xanh lam nhất.

  2. 那个蓝色的包是谁的?

    Nàge lánsè de bāo shì shéi de?

    Cái túi màu xanh lam kia là của ai?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn