SuperLandingSuperLanding

了

le

Hán Việt LIỄU

(trợ từ) đã; rồi

HSK 1Trợ từ

Cách dùng

Sau động từ: hành động đã hoàn thành (吃了饭). Cuối câu: biểu thị thay đổi tình huống (下雨了). Phủ định dùng 没, bỏ 了.

Ví dụ

  1. 我吃了早饭。

    Wǒ chī le zǎofàn.

    Tôi đã ăn sáng.

  2. 下雨了。

    Xià yǔ le.

    Trời mưa rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn