累
Hán Việt LŨY
mệt
Cách dùng
Thường dùng: 很累, 累了, 累死了 (mệt chết đi được).
Ví dụ
今天我很累。
Jīntiān wǒ hěn lèi.
Hôm nay tôi rất mệt.
你累不累?
Nǐ lèi bu lèi?
Bạn có mệt không?
Hán Việt LŨY
mệt
Thường dùng: 很累, 累了, 累死了 (mệt chết đi được).
今天我很累。
Jīntiān wǒ hěn lèi.
Hôm nay tôi rất mệt.
你累不累?
Nǐ lèi bu lèi?
Bạn có mệt không?