SuperLandingSuperLanding

累

lèi

Hán Việt LŨY

mệt

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Thường dùng: 很累, 累了, 累死了 (mệt chết đi được).

Ví dụ

  1. 今天我很累。

    Jīntiān wǒ hěn lèi.

    Hôm nay tôi rất mệt.

  2. 你累不累?

    Nǐ lèi bu lèi?

    Bạn có mệt không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn