老师
Hán Việt LÃO SƯ
thầy giáo, cô giáo
Cách dùng
Dùng làm danh xưng: 王老师 (thầy/cô Vương). Lượng từ: 一位老师.
Ví dụ
老师好!
Lǎoshī hǎo!
Chào thầy/cô ạ!
我妈妈是汉语老师。
Wǒ māma shì Hànyǔ lǎoshī.
Mẹ tôi là giáo viên tiếng Trung.
Hán Việt LÃO SƯ
thầy giáo, cô giáo
Dùng làm danh xưng: 王老师 (thầy/cô Vương). Lượng từ: 一位老师.
老师好!
Lǎoshī hǎo!
Chào thầy/cô ạ!
我妈妈是汉语老师。
Wǒ māma shì Hànyǔ lǎoshī.
Mẹ tôi là giáo viên tiếng Trung.