SuperLandingSuperLanding

老师

lǎoshī

Hán Việt LÃO SƯ

thầy giáo, cô giáo

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Dùng làm danh xưng: 王老师 (thầy/cô Vương). Lượng từ: 一位老师.

Ví dụ

  1. 老师好!

    Lǎoshī hǎo!

    Chào thầy/cô ạ!

  2. 我妈妈是汉语老师。

    Wǒ māma shì Hànyǔ lǎoshī.

    Mẹ tôi là giáo viên tiếng Trung.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn