SuperLandingSuperLanding

冷

lěng

Hán Việt LÃNH

lạnh

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Trái nghĩa 热. Dùng cho thời tiết và cảm giác: 天气很冷, 我有点儿冷.

Ví dụ

  1. 北京的冬天很冷。

    Běijīng de dōngtiān hěn lěng.

    Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

  2. 我有点儿冷。

    Wǒ yǒudiǎnr lěng.

    Tôi hơi lạnh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn