冷
Hán Việt LÃNH
lạnh
Cách dùng
Trái nghĩa 热. Dùng cho thời tiết và cảm giác: 天气很冷, 我有点儿冷.
Ví dụ
北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.
我有点儿冷。
Wǒ yǒudiǎnr lěng.
Tôi hơi lạnh.
Hán Việt LÃNH
lạnh
Trái nghĩa 热. Dùng cho thời tiết và cảm giác: 天气很冷, 我有点儿冷.
北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.
我有点儿冷。
Wǒ yǒudiǎnr lěng.
Tôi hơi lạnh.