里
Hán Việt LÝ
trong, bên trong
Cách dùng
Đặt sau danh từ chỉ nơi chốn/vật: 教室里, 书包里 (thường đọc nhẹ li).
Ví dụ
书包里有什么?
Shūbāo li yǒu shénme?
Trong cặp sách có gì?
他在房间里。
Tā zài fángjiān li.
Anh ấy ở trong phòng.
Hán Việt LÝ
trong, bên trong
Đặt sau danh từ chỉ nơi chốn/vật: 教室里, 书包里 (thường đọc nhẹ li).
书包里有什么?
Shūbāo li yǒu shénme?
Trong cặp sách có gì?
他在房间里。
Tā zài fángjiān li.
Anh ấy ở trong phòng.