SuperLandingSuperLanding

里

lǐ

Hán Việt LÝ

trong, bên trong

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Đặt sau danh từ chỉ nơi chốn/vật: 教室里, 书包里 (thường đọc nhẹ li).

Ví dụ

  1. 书包里有什么?

    Shūbāo li yǒu shénme?

    Trong cặp sách có gì?

  2. 他在房间里。

    Tā zài fángjiān li.

    Anh ấy ở trong phòng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn