SuperLandingSuperLanding

离

lí

Hán Việt LY

cách (khoảng cách); rời

HSK 2Động từGiới từ

Cách dùng

Giới từ chỉ khoảng cách: A离B很近/远; 离 + thời điểm: 离考试还有三天.

Ví dụ

  1. 我家离学校很近。

    Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.

    Nhà tôi cách trường rất gần.

  2. 离春节还有一个月。

    Lí Chūnjié hái yǒu yí ge yuè.

    Còn một tháng nữa là đến Tết.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn