离
Hán Việt LY
cách (khoảng cách); rời
Cách dùng
Giới từ chỉ khoảng cách: A离B很近/远; 离 + thời điểm: 离考试还有三天.
Ví dụ
我家离学校很近。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà tôi cách trường rất gần.
离春节还有一个月。
Lí Chūnjié hái yǒu yí ge yuè.
Còn một tháng nữa là đến Tết.
Hán Việt LY
cách (khoảng cách); rời
Giới từ chỉ khoảng cách: A离B很近/远; 离 + thời điểm: 离考试还有三天.
我家离学校很近。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà tôi cách trường rất gần.
离春节还有一个月。
Lí Chūnjié hái yǒu yí ge yuè.
Còn một tháng nữa là đến Tết.