SuperLandingSuperLanding

离开

líkāi

Hán Việt LY KHAI

rời khỏi, rời xa

HSK 2Ly hợp

Cách dùng

Mang tân ngữ chỉ nơi chốn/người: 离开北京、离开家; có thể tách: 离不开.

Ví dụ

  1. 他明天离开上海。

    Tā míngtiān líkāi Shànghǎi.

    Ngày mai anh ấy rời Thượng Hải.

  2. 孩子离不开妈妈。

    Háizi lí bu kāi māma.

    Đứa bé không thể rời xa mẹ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn