离开
Hán Việt LY KHAI
rời khỏi, rời xa
Cách dùng
Mang tân ngữ chỉ nơi chốn/người: 离开北京、离开家; có thể tách: 离不开.
Ví dụ
他明天离开上海。
Tā míngtiān líkāi Shànghǎi.
Ngày mai anh ấy rời Thượng Hải.
孩子离不开妈妈。
Háizi lí bu kāi māma.
Đứa bé không thể rời xa mẹ.
Hán Việt LY KHAI
rời khỏi, rời xa
Mang tân ngữ chỉ nơi chốn/người: 离开北京、离开家; có thể tách: 离不开.
他明天离开上海。
Tā míngtiān líkāi Shànghǎi.
Ngày mai anh ấy rời Thượng Hải.
孩子离不开妈妈。
Háizi lí bu kāi māma.
Đứa bé không thể rời xa mẹ.