练习
Hán Việt LUYỆN TẬP
luyện tập; bài tập
Cách dùng
Động từ: 练习说汉语; danh từ: 做练习.
Ví dụ
我们每天练习说汉语。
Wǒmen měi tiān liànxí shuō Hànyǔ.
Mỗi ngày chúng tôi luyện nói tiếng Trung.
今天的练习你做完了吗?
Jīntiān de liànxí nǐ zuò wán le ma?
Bài tập hôm nay bạn làm xong chưa?