凉
Hán Việt LƯƠNG
mát, lạnh, nguội
Cách dùng
Chỉ nhiệt độ hơi thấp: 天凉了、饭凉了、凉水.
Ví dụ
饭凉了,快吃吧。
Fàn liáng le, kuài chī ba.
Cơm nguội rồi, ăn nhanh đi.
秋天到了,天气凉了。
Qiūtiān dào le, tiānqì liáng le.
Mùa thu đến rồi, trời đã mát.
Hán Việt LƯƠNG
mát, lạnh, nguội
Chỉ nhiệt độ hơi thấp: 天凉了、饭凉了、凉水.
饭凉了,快吃吧。
Fàn liáng le, kuài chī ba.
Cơm nguội rồi, ăn nhanh đi.
秋天到了,天气凉了。
Qiūtiān dào le, tiānqì liáng le.
Mùa thu đến rồi, trời đã mát.