SuperLandingSuperLanding

凉

liáng

Hán Việt LƯƠNG

mát, lạnh, nguội

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Chỉ nhiệt độ hơi thấp: 天凉了、饭凉了、凉水.

Ví dụ

  1. 饭凉了,快吃吧。

    Fàn liáng le, kuài chī ba.

    Cơm nguội rồi, ăn nhanh đi.

  2. 秋天到了,天气凉了。

    Qiūtiān dào le, tiānqì liáng le.

    Mùa thu đến rồi, trời đã mát.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn