SuperLandingSuperLanding

凉快

liángkuai

Hán Việt LƯƠNG KHOÁI

mát mẻ

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Chỉ cảm giác dễ chịu khi mát: 这里很凉快. Khác 凉 (có thể là hơi lạnh).

Ví dụ

  1. 树下很凉快。

    Shù xià hěn liángkuai.

    Dưới gốc cây rất mát.

  2. 下了雨以后,天气凉快多了。

    Xià le yǔ yǐhòu, tiānqì liángkuai duō le.

    Sau khi mưa, thời tiết mát mẻ hơn nhiều.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn