两
Hán Việt LƯỢNG
lạng (50 gam)
Cách dùng
Đơn vị khối lượng của TQ: 一两 = 50 gam, 十两 = 一斤.
Ví dụ
我要二两饺子。
Wǒ yào èr liǎng jiǎozi.
Tôi muốn hai lạng sủi cảo.
一斤是十两。
Yì jīn shì shí liǎng.
Một cân bằng mười lạng.
Hán Việt LƯỢNG
lạng (50 gam)
Đơn vị khối lượng của TQ: 一两 = 50 gam, 十两 = 一斤.
我要二两饺子。
Wǒ yào èr liǎng jiǎozi.
Tôi muốn hai lạng sủi cảo.
一斤是十两。
Yì jīn shì shí liǎng.
Một cân bằng mười lạng.