SuperLandingSuperLanding

亮

liàng

Hán Việt LƯỢNG

sáng; sáng lên

HSK 2Tính từĐộng từ

Cách dùng

Tính từ: 灯很亮; động từ: 天亮了、灯亮了.

Ví dụ

  1. 天亮了,快起床吧。

    Tiān liàng le, kuài qǐ chuáng ba.

    Trời sáng rồi, dậy nhanh đi.

  2. 这个房间很亮。

    Zhège fángjiān hěn liàng.

    Căn phòng này rất sáng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn