亮
Hán Việt LƯỢNG
sáng; sáng lên
Cách dùng
Tính từ: 灯很亮; động từ: 天亮了、灯亮了.
Ví dụ
天亮了,快起床吧。
Tiān liàng le, kuài qǐ chuáng ba.
Trời sáng rồi, dậy nhanh đi.
这个房间很亮。
Zhège fángjiān hěn liàng.
Căn phòng này rất sáng.
Hán Việt LƯỢNG
sáng; sáng lên
Tính từ: 灯很亮; động từ: 天亮了、灯亮了.
天亮了,快起床吧。
Tiān liàng le, kuài qǐ chuáng ba.
Trời sáng rồi, dậy nhanh đi.
这个房间很亮。
Zhège fángjiān hěn liàng.
Căn phòng này rất sáng.