SuperLandingSuperLanding

楼

lóu

Hán Việt LÂU

tòa nhà; tầng

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ tòa nhà (一座楼) hoặc tầng: 三楼 (tầng ba). 上楼 / 下楼: lên / xuống tầng.

Ví dụ

  1. 我住在五楼。

    Wǒ zhù zài wǔ lóu.

    Tôi sống ở tầng năm.

  2. 这座楼很高。

    Zhè zuò lóu hěn gāo.

    Tòa nhà này rất cao.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn