楼
Hán Việt LÂU
tòa nhà; tầng
Cách dùng
Chỉ tòa nhà (一座楼) hoặc tầng: 三楼 (tầng ba). 上楼 / 下楼: lên / xuống tầng.
Ví dụ
我住在五楼。
Wǒ zhù zài wǔ lóu.
Tôi sống ở tầng năm.
这座楼很高。
Zhè zuò lóu hěn gāo.
Tòa nhà này rất cao.
Hán Việt LÂU
tòa nhà; tầng
Chỉ tòa nhà (一座楼) hoặc tầng: 三楼 (tầng ba). 上楼 / 下楼: lên / xuống tầng.
我住在五楼。
Wǒ zhù zài wǔ lóu.
Tôi sống ở tầng năm.
这座楼很高。
Zhè zuò lóu hěn gāo.
Tòa nhà này rất cao.