留
Hán Việt LƯU
ở lại; giữ lại; để lại
Cách dùng
留在 + nơi chốn; 留 + vật: 留电话、给你留了饭.
Ví dụ
我给你留了一些饭。
Wǒ gěi nǐ liú le yìxiē fàn.
Tôi để lại cho bạn ít cơm.
毕业以后他留在了北京。
Bìyè yǐhòu tā liú zài le Běijīng.
Sau khi tốt nghiệp anh ấy ở lại Bắc Kinh.
Hán Việt LƯU
ở lại; giữ lại; để lại
留在 + nơi chốn; 留 + vật: 留电话、给你留了饭.
我给你留了一些饭。
Wǒ gěi nǐ liú le yìxiē fàn.
Tôi để lại cho bạn ít cơm.
毕业以后他留在了北京。
Bìyè yǐhòu tā liú zài le Běijīng.
Sau khi tốt nghiệp anh ấy ở lại Bắc Kinh.