SuperLandingSuperLanding

留

liú

Hán Việt LƯU

ở lại; giữ lại; để lại

HSK 2Động từ

Cách dùng

留在 + nơi chốn; 留 + vật: 留电话、给你留了饭.

Ví dụ

  1. 我给你留了一些饭。

    Wǒ gěi nǐ liú le yìxiē fàn.

    Tôi để lại cho bạn ít cơm.

  2. 毕业以后他留在了北京。

    Bìyè yǐhòu tā liú zài le Běijīng.

    Sau khi tốt nghiệp anh ấy ở lại Bắc Kinh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn