留学生
Hán Việt LƯU HỌC SINH
du học sinh, lưu học sinh
Cách dùng
Lượng từ 个/名; 外国留学生.
Ví dụ
我是越南留学生。
Wǒ shì Yuènán liúxuéshēng.
Tôi là du học sinh Việt Nam.
我们学校有很多留学生。
Wǒmen xuéxiào yǒu hěn duō liúxuéshēng.
Trường chúng tôi có rất nhiều du học sinh.
Hán Việt LƯU HỌC SINH
du học sinh, lưu học sinh
Lượng từ 个/名; 外国留学生.
我是越南留学生。
Wǒ shì Yuènán liúxuéshēng.
Tôi là du học sinh Việt Nam.
我们学校有很多留学生。
Wǒmen xuéxiào yǒu hěn duō liúxuéshēng.
Trường chúng tôi có rất nhiều du học sinh.