SuperLandingSuperLanding

留学生

liúxuéshēng

Hán Việt LƯU HỌC SINH

du học sinh, lưu học sinh

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 个/名; 外国留学生.

Ví dụ

  1. 我是越南留学生。

    Wǒ shì Yuènán liúxuéshēng.

    Tôi là du học sinh Việt Nam.

  2. 我们学校有很多留学生。

    Wǒmen xuéxiào yǒu hěn duō liúxuéshēng.

    Trường chúng tôi có rất nhiều du học sinh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn