零下
Hán Việt LINH HẠ
dưới không độ, âm (nhiệt độ)
Cách dùng
Dùng trước số độ: 零下五度 (âm 5 độ).
Ví dụ
今天零下十度。
Jīntiān língxià shí dù.
Hôm nay âm mười độ.
北京冬天常常在零下。
Běijīng dōngtiān chángcháng zài língxià.
Mùa đông Bắc Kinh thường dưới không độ.
Hán Việt LINH HẠ
dưới không độ, âm (nhiệt độ)
Dùng trước số độ: 零下五度 (âm 5 độ).
今天零下十度。
Jīntiān língxià shí dù.
Hôm nay âm mười độ.
北京冬天常常在零下。
Běijīng dōngtiān chángcháng zài língxià.
Mùa đông Bắc Kinh thường dưới không độ.