SuperLandingSuperLanding

零下

líng xià

Hán Việt LINH HẠ

dưới không độ, âm (nhiệt độ)

HSK 2

Cách dùng

Dùng trước số độ: 零下五度 (âm 5 độ).

Ví dụ

  1. 今天零下十度。

    Jīntiān língxià shí dù.

    Hôm nay âm mười độ.

  2. 北京冬天常常在零下。

    Běijīng dōngtiān chángcháng zài língxià.

    Mùa đông Bắc Kinh thường dưới không độ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn