忙
Hán Việt MANG
bận
Cách dùng
Tính từ, thường có 很 đứng trước: 很忙. Hỏi thăm: 你忙吗?
Ví dụ
我今天很忙。
Wǒ jīntiān hěn máng.
Hôm nay tôi rất bận.
你最近忙不忙?
Nǐ zuìjìn máng bu máng?
Dạo này bạn có bận không?
Hán Việt MANG
bận
Tính từ, thường có 很 đứng trước: 很忙. Hỏi thăm: 你忙吗?
我今天很忙。
Wǒ jīntiān hěn máng.
Hôm nay tôi rất bận.
你最近忙不忙?
Nǐ zuìjìn máng bu máng?
Dạo này bạn có bận không?