SuperLandingSuperLanding

忙

máng

Hán Việt MANG

bận

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ, thường có 很 đứng trước: 很忙. Hỏi thăm: 你忙吗?

Ví dụ

  1. 我今天很忙。

    Wǒ jīntiān hěn máng.

    Hôm nay tôi rất bận.

  2. 你最近忙不忙?

    Nǐ zuìjìn máng bu máng?

    Dạo này bạn có bận không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn