SuperLandingSuperLanding

毛

máo

Hán Việt MAO

hào (1/10 đồng nhân dân tệ)

HSK 1Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ chỉ tiền trong khẩu ngữ, bằng 角. 10 毛 = 1 块.

Ví dụ

  1. 这个苹果五毛钱。

    Zhège píngguǒ wǔ máo qián.

    Quả táo này năm hào.

  2. 一共三块五毛。

    Yígòng sān kuài wǔ máo.

    Tổng cộng ba đồng năm hào.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn