毛
Hán Việt MAO
hào (1/10 đồng nhân dân tệ)
Cách dùng
Lượng từ chỉ tiền trong khẩu ngữ, bằng 角. 10 毛 = 1 块.
Ví dụ
这个苹果五毛钱。
Zhège píngguǒ wǔ máo qián.
Quả táo này năm hào.
一共三块五毛。
Yígòng sān kuài wǔ máo.
Tổng cộng ba đồng năm hào.
Hán Việt MAO
hào (1/10 đồng nhân dân tệ)
Lượng từ chỉ tiền trong khẩu ngữ, bằng 角. 10 毛 = 1 块.
这个苹果五毛钱。
Zhège píngguǒ wǔ máo qián.
Quả táo này năm hào.
一共三块五毛。
Yígòng sān kuài wǔ máo.
Tổng cộng ba đồng năm hào.