没
Hán Việt MỘT
không có; chưa
Cách dùng
Phủ định quá khứ hoặc sự tồn tại: 没去 (chưa/không đi), 没钱 (không có tiền). Phủ định 有 phải dùng 没, không dùng 不.
Ví dụ
我昨天没去学校。
Wǒ zuótiān méi qù xuéxiào.
Hôm qua tôi không đi học.
我没钱了。
Wǒ méi qián le.
Tôi hết tiền rồi.