SuperLandingSuperLanding

没

méi

Hán Việt MỘT

không có; chưa

HSK 1Phó từĐộng từ

Cách dùng

Phủ định quá khứ hoặc sự tồn tại: 没去 (chưa/không đi), 没钱 (không có tiền). Phủ định 有 phải dùng 没, không dùng 不.

Ví dụ

  1. 我昨天没去学校。

    Wǒ zuótiān méi qù xuéxiào.

    Hôm qua tôi không đi học.

  2. 我没钱了。

    Wǒ méi qián le.

    Tôi hết tiền rồi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn