SuperLandingSuperLanding

猫

māo

Hán Việt MIÊU

con mèo

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ 只: 一只猫; 养猫.

Ví dụ

  1. 我家有一只小猫。

    Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo māo.

    Nhà tôi có một con mèo nhỏ.

  2. 这只猫很喜欢睡觉。

    Zhè zhī māo hěn xǐhuan shuìjiào.

    Con mèo này rất thích ngủ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn