猫
Hán Việt MIÊU
con mèo
Cách dùng
Lượng từ 只: 一只猫; 养猫.
Ví dụ
我家有一只小猫。
Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo māo.
Nhà tôi có một con mèo nhỏ.
这只猫很喜欢睡觉。
Zhè zhī māo hěn xǐhuan shuìjiào.
Con mèo này rất thích ngủ.
Hán Việt MIÊU
con mèo
Lượng từ 只: 一只猫; 养猫.
我家有一只小猫。
Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo māo.
Nhà tôi có một con mèo nhỏ.
这只猫很喜欢睡觉。
Zhè zhī māo hěn xǐhuan shuìjiào.
Con mèo này rất thích ngủ.