米
Hán Việt MỄ
mét
Cách dùng
Đơn vị đo chiều dài: 一米八、一百米.
Ví dụ
他身高一米八。
Tā shēngāo yì mǐ bā.
Anh ấy cao một mét tám.
前边一百米有一家银行。
Qiánbian yìbǎi mǐ yǒu yì jiā yínháng.
Phía trước một trăm mét có một ngân hàng.
Hán Việt MỄ
mét
Đơn vị đo chiều dài: 一米八、一百米.
他身高一米八。
Tā shēngāo yì mǐ bā.
Anh ấy cao một mét tám.
前边一百米有一家银行。
Qiánbian yìbǎi mǐ yǒu yì jiā yínháng.
Phía trước một trăm mét có một ngân hàng.