SuperLandingSuperLanding

米

mǐ

Hán Việt MỄ

mét

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Đơn vị đo chiều dài: 一米八、一百米.

Ví dụ

  1. 他身高一米八。

    Tā shēngāo yì mǐ bā.

    Anh ấy cao một mét tám.

  2. 前边一百米有一家银行。

    Qiánbian yìbǎi mǐ yǒu yì jiā yínháng.

    Phía trước một trăm mét có một ngân hàng.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn