满意
Hán Việt MÃN Ý
hài lòng, vừa ý
Cách dùng
Cấu trúc 对……很满意; 满意的回答.
Ví dụ
我对这个房间很满意。
Wǒ duì zhège fángjiān hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng với căn phòng này.
老师对他的成绩不太满意。
Lǎoshī duì tā de chéngjì bú tài mǎnyì.
Thầy giáo không hài lòng lắm với thành tích của cậu ấy.