妹妹
Hán Việt MUỘI MUỘI
em gái
Cách dùng
Chỉ em gái trong gia đình. Gọi trực tiếp dùng 妹妹, 妹 thường dùng trong từ ghép.
Ví dụ
我有一个妹妹。
Wǒ yǒu yí ge mèimei.
Tôi có một em gái.
我妹妹八岁了。
Wǒ mèimei bā suì le.
Em gái tôi tám tuổi rồi.
Hán Việt MUỘI MUỘI
em gái
Chỉ em gái trong gia đình. Gọi trực tiếp dùng 妹妹, 妹 thường dùng trong từ ghép.
我有一个妹妹。
Wǒ yǒu yí ge mèimei.
Tôi có một em gái.
我妹妹八岁了。
Wǒ mèimei bā suì le.
Em gái tôi tám tuổi rồi.