没有
Hán Việt MỘT HỮU
không có; chưa
Cách dùng
Động từ: phủ định 有 (没有钱). Phó từ: phủ định hành động đã xảy ra (没有去). Câu hỏi: 你吃饭了没有?
Ví dụ
我没有哥哥。
Wǒ méiyǒu gēge.
Tôi không có anh trai.
他还没有来。
Tā hái méiyǒu lái.
Anh ấy vẫn chưa đến.
Hán Việt MỘT HỮU
không có; chưa
Động từ: phủ định 有 (没有钱). Phó từ: phủ định hành động đã xảy ra (没有去). Câu hỏi: 你吃饭了没有?
我没有哥哥。
Wǒ méiyǒu gēge.
Tôi không có anh trai.
他还没有来。
Tā hái méiyǒu lái.
Anh ấy vẫn chưa đến.