SuperLandingSuperLanding

没有

méi·yǒu

Hán Việt MỘT HỮU

không có; chưa

HSK 1Động từPhó từ

Cách dùng

Động từ: phủ định 有 (没有钱). Phó từ: phủ định hành động đã xảy ra (没有去). Câu hỏi: 你吃饭了没有?

Ví dụ

  1. 我没有哥哥。

    Wǒ méiyǒu gēge.

    Tôi không có anh trai.

  2. 他还没有来。

    Tā hái méiyǒu lái.

    Anh ấy vẫn chưa đến.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn