门
Hán Việt MÔN
cửa; môn (lượng từ cho môn học)
Cách dùng
Danh từ: 开门, 关门. Lượng từ cho môn học: 一门课.
Ví dụ
请关门。
Qǐng guān mén.
Xin hãy đóng cửa.
这个学期我有五门课。
Zhège xuéqī wǒ yǒu wǔ mén kè.
Học kỳ này tôi có năm môn học.
Hán Việt MÔN
cửa; môn (lượng từ cho môn học)
Danh từ: 开门, 关门. Lượng từ cho môn học: 一门课.
请关门。
Qǐng guān mén.
Xin hãy đóng cửa.
这个学期我有五门课。
Zhège xuéqī wǒ yǒu wǔ mén kè.
Học kỳ này tôi có năm môn học.