SuperLandingSuperLanding

门

mén

Hán Việt MÔN

cửa; môn (lượng từ cho môn học)

HSK 1Danh từLượng từ

Cách dùng

Danh từ: 开门, 关门. Lượng từ cho môn học: 一门课.

Ví dụ

  1. 请关门。

    Qǐng guān mén.

    Xin hãy đóng cửa.

  2. 这个学期我有五门课。

    Zhège xuéqī wǒ yǒu wǔ mén kè.

    Học kỳ này tôi có năm môn học.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn