难
Hán Việt NAN
khó
Cách dùng
Tính từ, trái nghĩa 容易. Mẫu: 很难, 难学 (khó học), 难吃 (khó ăn).
Ví dụ
汉语难吗?
Hànyǔ nán ma?
Tiếng Trung có khó không?
这个问题很难。
Zhège wèntí hěn nán.
Câu hỏi này rất khó.
Hán Việt NAN
khó
Tính từ, trái nghĩa 容易. Mẫu: 很难, 难学 (khó học), 难吃 (khó ăn).
汉语难吗?
Hànyǔ nán ma?
Tiếng Trung có khó không?
这个问题很难。
Zhège wèntí hěn nán.
Câu hỏi này rất khó.