SuperLandingSuperLanding

难

nán

Hán Việt NAN

khó

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ, trái nghĩa 容易. Mẫu: 很难, 难学 (khó học), 难吃 (khó ăn).

Ví dụ

  1. 汉语难吗?

    Hànyǔ nán ma?

    Tiếng Trung có khó không?

  2. 这个问题很难。

    Zhège wèntí hěn nán.

    Câu hỏi này rất khó.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn