呢
Hán Việt NI
còn ... thì sao?; đang (trợ từ)
Cách dùng
Cuối câu hỏi ngắn: 你呢? (còn bạn?). Hỏi vị trí: 我的书呢? Cũng chỉ hành động đang diễn ra: 他在睡觉呢.
Ví dụ
我很好,你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi khỏe, còn bạn?
他在看书呢。
Tā zài kàn shū ne.
Anh ấy đang đọc sách.
Hán Việt NI
còn ... thì sao?; đang (trợ từ)
Cuối câu hỏi ngắn: 你呢? (còn bạn?). Hỏi vị trí: 我的书呢? Cũng chỉ hành động đang diễn ra: 他在睡觉呢.
我很好,你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi khỏe, còn bạn?
他在看书呢。
Tā zài kàn shū ne.
Anh ấy đang đọc sách.