SuperLandingSuperLanding

南边

nánbian

Hán Việt NAM BIÊN

phía nam, bên nam

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ phương vị: 在……南边.

Ví dụ

  1. 商店在学校南边。

    Shāngdiàn zài xuéxiào nánbian.

    Cửa hàng ở phía nam trường học.

  2. 南边有一个公园。

    Nánbian yǒu yí ge gōngyuán.

    Phía nam có một công viên.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn