南边
Hán Việt NAM BIÊN
phía nam, bên nam
Cách dùng
Danh từ phương vị: 在……南边.
Ví dụ
商店在学校南边。
Shāngdiàn zài xuéxiào nánbian.
Cửa hàng ở phía nam trường học.
南边有一个公园。
Nánbian yǒu yí ge gōngyuán.
Phía nam có một công viên.
Hán Việt NAM BIÊN
phía nam, bên nam
Danh từ phương vị: 在……南边.
商店在学校南边。
Shāngdiàn zài xuéxiào nánbian.
Cửa hàng ở phía nam trường học.
南边有一个公园。
Nánbian yǒu yí ge gōngyuán.
Phía nam có một công viên.