SuperLandingSuperLanding

鸟

niǎo

Hán Việt ĐIỂU

chim

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 只. Trong khẩu ngữ hay nói “小鸟”.

Ví dụ

  1. 树上有两只鸟。

    Shù shang yǒu liǎng zhī niǎo.

    Trên cây có hai con chim.

  2. 早上我听到鸟在叫。

    Zǎoshang wǒ tīngdào niǎo zài jiào.

    Buổi sáng tôi nghe thấy chim hót.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn