鸟
Hán Việt ĐIỂU
chim
Cách dùng
Lượng từ: 只. Trong khẩu ngữ hay nói “小鸟”.
Ví dụ
树上有两只鸟。
Shù shang yǒu liǎng zhī niǎo.
Trên cây có hai con chim.
早上我听到鸟在叫。
Zǎoshang wǒ tīngdào niǎo zài jiào.
Buổi sáng tôi nghe thấy chim hót.
Hán Việt ĐIỂU
chim
Lượng từ: 只. Trong khẩu ngữ hay nói “小鸟”.
树上有两只鸟。
Shù shang yǒu liǎng zhī niǎo.
Trên cây có hai con chim.
早上我听到鸟在叫。
Zǎoshang wǒ tīngdào niǎo zài jiào.
Buổi sáng tôi nghe thấy chim hót.