弄
Hán Việt LỘNG
làm, gây ra, xử lý
Cách dùng
Động từ đa năng trong khẩu ngữ, thường kèm bổ ngữ kết quả: 弄坏、弄脏、弄丢、弄清楚.
Ví dụ
谁把我的电脑弄坏了?
Shéi bǎ wǒ de diànnǎo nònghuài le?
Ai làm hỏng máy tính của tôi vậy?
我去弄点儿吃的。
Wǒ qù nòng diǎnr chī de.
Tôi đi làm chút gì đó để ăn.