SuperLandingSuperLanding

弄

nòng

Hán Việt LỘNG

làm, gây ra, xử lý

HSK 2Động từ

Cách dùng

Động từ đa năng trong khẩu ngữ, thường kèm bổ ngữ kết quả: 弄坏、弄脏、弄丢、弄清楚.

Ví dụ

  1. 谁把我的电脑弄坏了?

    Shéi bǎ wǒ de diànnǎo nònghuài le?

    Ai làm hỏng máy tính của tôi vậy?

  2. 我去弄点儿吃的。

    Wǒ qù nòng diǎnr chī de.

    Tôi đi làm chút gì đó để ăn.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn