年轻
Hán Việt NIÊN KHINH
trẻ, trẻ trung
Cách dùng
Thường gặp: 年轻人 (người trẻ), 看起来很年轻. So sánh: 比我年轻.
Ví dụ
你妈妈看起来很年轻。
Nǐ māma kàn qilai hěn niánqīng.
Mẹ bạn trông rất trẻ.
现在的年轻人都喜欢上网。
Xiànzài de niánqīngrén dōu xǐhuan shàngwǎng.
Người trẻ bây giờ đều thích lên mạng.