SuperLandingSuperLanding

年轻

niánqīng

Hán Việt NIÊN KHINH

trẻ, trẻ trung

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Thường gặp: 年轻人 (người trẻ), 看起来很年轻. So sánh: 比我年轻.

Ví dụ

  1. 你妈妈看起来很年轻。

    Nǐ māma kàn qilai hěn niánqīng.

    Mẹ bạn trông rất trẻ.

  2. 现在的年轻人都喜欢上网。

    Xiànzài de niánqīngrén dōu xǐhuan shàngwǎng.

    Người trẻ bây giờ đều thích lên mạng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn