努力
Hán Việt NỖ LỰC
nỗ lực, chăm chỉ, cố gắng
Cách dùng
Có thể làm vị ngữ (他很努力) hoặc trạng ngữ (努力学习).
Ví dụ
她学习非常努力。
Tā xuéxí fēicháng nǔlì.
Cô ấy học hành rất chăm chỉ.
我们要努力工作。
Wǒmen yào nǔlì gōngzuò.
Chúng ta phải nỗ lực làm việc.
Hán Việt NỖ LỰC
nỗ lực, chăm chỉ, cố gắng
Có thể làm vị ngữ (他很努力) hoặc trạng ngữ (努力学习).
她学习非常努力。
Tā xuéxí fēicháng nǔlì.
Cô ấy học hành rất chăm chỉ.
我们要努力工作。
Wǒmen yào nǔlì gōngzuò.
Chúng ta phải nỗ lực làm việc.