SuperLandingSuperLanding

努力

nǔlì

Hán Việt NỖ LỰC

nỗ lực, chăm chỉ, cố gắng

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Có thể làm vị ngữ (他很努力) hoặc trạng ngữ (努力学习).

Ví dụ

  1. 她学习非常努力。

    Tā xuéxí fēicháng nǔlì.

    Cô ấy học hành rất chăm chỉ.

  2. 我们要努力工作。

    Wǒmen yào nǔlì gōngzuò.

    Chúng ta phải nỗ lực làm việc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn