爬
Hán Việt BÀ
bò; leo, trèo
Cách dùng
Kết hợp: 爬山 (leo núi), 爬树 (trèo cây), 爬楼梯 (leo cầu thang).
Ví dụ
孩子在地上爬。
Háizi zài dì shang pá.
Đứa bé đang bò dưới đất.
他爬到树上去了。
Tā pádào shù shang qù le.
Cậu ấy trèo lên cây rồi.
Hán Việt BÀ
bò; leo, trèo
Kết hợp: 爬山 (leo núi), 爬树 (trèo cây), 爬楼梯 (leo cầu thang).
孩子在地上爬。
Háizi zài dì shang pá.
Đứa bé đang bò dưới đất.
他爬到树上去了。
Tā pádào shù shang qù le.
Cậu ấy trèo lên cây rồi.