SuperLandingSuperLanding

爬

pá

Hán Việt BÀ

bò; leo, trèo

HSK 2Động từ

Cách dùng

Kết hợp: 爬山 (leo núi), 爬树 (trèo cây), 爬楼梯 (leo cầu thang).

Ví dụ

  1. 孩子在地上爬。

    Háizi zài dì shang pá.

    Đứa bé đang bò dưới đất.

  2. 他爬到树上去了。

    Tā pádào shù shang qù le.

    Cậu ấy trèo lên cây rồi.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn