SuperLandingSuperLanding

爬山

pá shān

Hán Việt BÀ SƠN

leo núi

HSK 2

Cách dùng

Cụm động–tân, có thể chen thành phần: 爬了一次山. Dùng làm hoạt động: 去爬山.

Ví dụ

  1. 周末我们去爬山吧。

    Zhōumò wǒmen qù pá shān ba.

    Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.

  2. 我很喜欢爬山。

    Wǒ hěn xǐhuan pá shān.

    Tôi rất thích leo núi.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn