跑
Hán Việt BÀO
chạy
Cách dùng
Động từ: 跑步 (chạy bộ), 跑得很快, 跑过来.
Ví dụ
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
孩子们在外面跑。
Háizimen zài wàimiàn pǎo.
Bọn trẻ đang chạy ở bên ngoài.
Hán Việt BÀO
chạy
Động từ: 跑步 (chạy bộ), 跑得很快, 跑过来.
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
孩子们在外面跑。
Háizimen zài wàimiàn pǎo.
Bọn trẻ đang chạy ở bên ngoài.