SuperLandingSuperLanding

跑

pǎo

Hán Việt BÀO

chạy

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ: 跑步 (chạy bộ), 跑得很快, 跑过来.

Ví dụ

  1. 他跑得很快。

    Tā pǎo de hěn kuài.

    Anh ấy chạy rất nhanh.

  2. 孩子们在外面跑。

    Háizimen zài wàimiàn pǎo.

    Bọn trẻ đang chạy ở bên ngoài.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn